字舟Zizhou
招
Học chữ · Cấp 4

招

PinyinzhāoHán Việtchiêu / thiêu / thiều
Động từ

tuyển dụng

8 nétBộ 手Cấp 4Viết cấp 315 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 招 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 招

11 từ
招呼zhāohugọi
招生zhāo∥shēngtuyển sinh học sinh mới
招手zhāo∥shǒuvẫy tay
招聘zhāopìnmời ứng tuyển vào công việc
绝招juézhāokỹ năng độc nhất
招标zhāo∥biāomời thầu
招待zhāodàitổ chức tiệc; tiếp đãi; chiêu đãi
招揽zhāolǎnthu hút; quảng bá
招募zhāomùtuyển dụng
招牌zhāopaibảng hiệu
招收zhāoshōuthuê
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 8 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
招Số nét8 nét.