Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 描
描述mô tả
描写miêu tả
描绘miêu tả; khắc họa; phác họa
扫描quét
素描bức phác thảo
miêu tả · vẽ lại
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 描述, 描写, 描绘. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.