字舟Zizhou
摇
Học chữ · Cấp 4

摇 / 搖

PinyinyáoHán Việtdao / diêu
Động từ

lắc

13 nétBộ 手Cấp 48 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 摇 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 摇

7 từ
动摇dòngyáolung lay
摇头yáo∥tóulắc đầu
摇摆yáobǎilắc lư
摇滚yáogǔnnhạc rock 'n' roll
摇晃yáo·huàngđung đưa; lắc lư; chao đảo
摇篮yáoláncái nôi
摇摇欲坠yáoyáo-yùzhuìlung lay
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 13 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
摇Số nét13 nét.
搖phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.