Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 施
措施biện pháp
设施cơ sở vật chất
实施thực hiện
施工xây dựng
施加tác động
施行thi hành
施压gây áp lực
phân phát · áp dụng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 措施, 设施, 实施. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.