字舟Zizhou
早
Học chữ · Cấp 1

早

PinyinzǎoHán Việttảo
Tính từ

sớm

6 nétBộ 日Cấp 1Viết cấp 120 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 早 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 早

11 từ
早饭zǎofànbữa sáng
早上zǎoshangbuổi sáng
早餐zǎocānbữa sáng
早晨zǎochenbuổi sáng sớm
早就zǎo jiùđã từ sớm
早已zǎoyǐđã từ lâu; từ lâu
早期zǎoqīgiai đoạn đầu; thời kỳ đầu; giai đoạn sớm
早晚zǎowǎnsáng và tối
趁早chènzǎocàng sớm càng tốt
迟早chízǎosớm muộn gì
过早guò zǎoquá sớm; không đúng lúc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 日 · 6 nét

日Bộ thủBộ số 72 trong hệ tra cứu Unicode.
早Số nét6 nét.