字舟Zizhou
映
Học chữ · Cấp 4

映

PinyinyìngHán Việtánh
Động từ

phản chiếu

9 nétBộ 日Cấp 4Viết cấp 34 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 映 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 映

3 từ
反映fǎnyìngphản chiếu
放映fàngyìngchiếu
上映shàngyìngchiếu; trình chiếu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 日 · 9 nét

日Bộ thủBộ số 72 trong hệ tra cứu Unicode.
映Số nét9 nét.