字舟Zizhou
春
Học chữ · Cấp 2

春

PinyinchūnHán Việtxuân

mùa xuân · vui tươi

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 春节, 春天, 春季. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 日Cấp 2Viết cấp 25 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 春

5 từ
春节ChūnjiéLễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán)
春天chūntiānmùa xuân
春季chūnjìmùa xuân
青春qīngchūntuổi trẻ
青春期qīngchūnqītuổi dậy thì
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 日 · 9 nét

日Bộ thủBộ số 72 trong hệ tra cứu Unicode.
春Số nét9 nét.