Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 春
春节Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán)
春天mùa xuân
春季mùa xuân
青春tuổi trẻ
青春期tuổi dậy thì
mùa xuân · vui tươi
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 春节, 春天, 春季. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.