字舟Zizhou
杂
Học chữ · Cấp 3

杂 / 雜

PinyinzáHán Việttạp
Tính từ

hỗn hợp

6 nétBộ 木Cấp 3Viết cấp 37 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 杂 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 杂

6 từ
复杂fùzáphức tạp; rắc rối
杂志zázhìtạp chí
杂技zájìxiếc
杂交zájiāolai tạo
错综复杂cuòzōng-fùzárắc rối và phức tạp
杂乱无章záluàn-wúzhānglộn xộn không có trật tự; tất cả rối tung và hỗn loạn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 6 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
杂Số nét6 nét.
雜phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.