字舟Zizhou
松
Học chữ · Cấp 4

松 / 鬆

PinyinsōngHán Việttùng / tông
Tính từ · Động từ

lỏng

8 nétBộ 木Cấp 47 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 松 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 松

6 từ
放松fàngsōngthư giãn; nới lỏng; làm nhẹ
轻松qīngsōngnhẹ nhàng
松树sōngshùcây thông
宽松kuān·sōngrộng rãi; thoáng đãng; không chật chội
松绑sōng∥bǎngtháo gỡ
松弛sōngchíthư giãn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 8 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
松Số nét8 nét.
鬆phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.