字舟Zizhou
板
Học chữ · Cấp 2

板

PinyinbǎnHán Việtbản
Danh từ

tấm

8 nétBộ 木Cấp 2Viết cấp 28 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 板 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 板

7 từ
黑板hēibǎnbảng đen
老板lǎobǎnsếp
地板dìbǎnsàn nhà
板块bǎnkuàitấm
叫板jiào∥bǎnra hiệu cho nhạc công
木板mùbǎntấm
拍板pāi∥bǎnbảng clapper
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 8 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
板Số nét8 nét.