字舟Zizhou
染
Học chữ · Cấp 5

染

PinyinrǎnHán Việtnhiễm
Động từ

nhuộm

9 nétBộ 木Cấp 56 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 染 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 染

5 từ
污染wūrǎngây ô nhiễm; làm ô nhiễm
传染chuánrǎnlây nhiễm
感染gǎnrǎnlây nhiễm; nhiễm trùng
传染病chuánrǎnbìngbệnh truyền nhiễm
感染力gǎnrǎnlìtính lây nhiễm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 9 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
染Số nét9 nét.