Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 梯
电梯thang máy
楼梯cầu thang
滑梯ván trượt
阶梯bậc thang
梯子thang
thang · bậc thang
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 电梯, 楼梯, 滑梯. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.