字舟Zizhou
焦
Học chữ · Cấp 6

焦

PinyinjiāoHán Việttiêu / tiều
Tính từ

cháy

12 nétBộ 火Cấp 66 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 焦 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 焦

5 từ
焦点jiāodiǎnđiểm tiêu; tiêu điểm
焦急jiāojílo lắng
焦距jiāojùtiêu cự
焦虑jiāolǜlo âu
焦躁jiāozàobồn chồn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 火 · 12 nét

火Bộ thủBộ số 86 trong hệ tra cứu Unicode.
焦Số nét12 nét.