字舟Zizhou
王
Học chữ · Cấp 2

王

PinyinwángHán Việtvượng / vương
Danh từ

vua hoặc quốc vương

4 nétBộ 玉Cấp 2Viết cấp 29 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 王 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 王

8 từ
老(老王)lǎo (Lǎo Wáng)lão-/ông… (tiền tố trước họ, cách gọi thân mật)
小(小王)xiǎo (Xiǎo Wáng)tiểu-/bé… (tiền tố trước họ, cách gọi thân mật)
国王guówángvua
王后wánghòuhoàng hậu
王子wángzǐhoàng tử
王国wángguóvương quốc
王牌wángpáiquân át chủ bài
阎王YánwangDiêm Vương, Vua Địa Ngục
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 玉 · 4 nét

玉Bộ thủBộ số 96 trong hệ tra cứu Unicode.
王Số nét4 nét.