字舟Zizhou
盼
Học chữ · Cấp 6

盼

PinyinpànHán Việtphán
Động từ

hy vọng

9 nétBộ 目Cấp 6Viết cấp 34 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 盼 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 盼

3 từ
盼望pànwànghy vọng; mong đợi
期盼qīpànmong đợi; chờ đợi
左顾右盼zuǒgù-yòupànliếc trái liếc phải; nhìn xung quanh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 目 · 9 nét

目Bộ thủBộ số 109 trong hệ tra cứu Unicode.
盼Số nét9 nét.