Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 睛
眼睛mắt
画龙点睛vẽ rồng thêm mắt; ý nói thêm nét chấm phá quan trọng
目不转睛không thể rời mắt; nhìn chằm chằm
mắt; nhãn cầu
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 眼睛, 画龙点睛, 目不转睛. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.