字舟Zizhou
碎
Học chữ · Cấp 5

碎

PinyinsuìHán Việttoái
Tính từ

vỡ thành mảnh; đập vỡ; vụn vỡ

13 nétBộ 石Cấp 53 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 碎 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 碎

2 từ
粉碎fěnsuìnghiền nát; đập vỡ; làm tan tành
破碎pòsuìđập vỡ thành mảnh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 石 · 13 nét

石Bộ thủBộ số 112 trong hệ tra cứu Unicode.
碎Số nét13 nét.