Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 祥
吉祥may mắn
慈祥hiền lành
祥和cát tường và hòa bình
吉祥物linh vật
cát tường · thuận lợi
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 吉祥, 慈祥, 祥和. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.