字舟Zizhou
票
Học chữ · Cấp 1

票

PinyinpiàoHán Việtphiếu / tiêu / phiêu
Danh từ

vé

11 nétBộ 示Cấp 1Viết cấp 116 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 票 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 票

11 từ
车票chēpiàové xe; vé tàu
机票jīpiàové máy bay
门票ménpiàové vào cửa; vé tham quan/xem biểu diễn
票价piàojiàgiá vé; giá vé xe; phí vào cửa
邮票yóupiàotem (bưu chính)
发票fāpiàohóa đơn; biên nhận; phiếu thu
彩票cǎipiàové số
股票gǔpiàogiấy chứng nhận cổ phần
投票tóu∥piàobỏ phiếu
退票tuì∥piàobị trả lại
钞票chāopiàotiền giấy
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 示 · 11 nét

示Bộ thủBộ số 113 trong hệ tra cứu Unicode.
票Số nét11 nét.