Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 究
讲究chú trọng
究竟rốt cuộc; cuối cùng thì; thực ra
研究nghiên cứu
研究生học viên cao học
研究所viện nghiên cứu
追究điều tra
终究cuối cùng
rốt cuộc · điều tra
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 讲究, 究竟, 研究. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.