字舟Zizhou
筹
Học chữ · Cấp 7-9

筹 / 籌

PinyinchóuHán Việttrù
Động từ

phỉnh; vật đánh dấu; vé

13 nétBộ 竹Cấp 7-99 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 筹 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 筹

8 từ
筹办chóubànsắp xếp; chuẩn bị
筹备chóubèichuẩn bị
筹措chóucuòhuy động
筹划chóuhuàlên kế hoạch và chuẩn bị
筹集chóujíquyên góp; gây quỹ
筹码chóumǎquân bài thương lượng; phỉnh chơi game; chip ở sòng bạc
统筹tǒngchóukế hoạch tổng thể
一筹莫展yìchóu-mòzhǎnkhông tìm được giải pháp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 竹 · 13 nét

竹Bộ thủBộ số 118 trong hệ tra cứu Unicode.
筹Số nét13 nét.
籌phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.