字舟Zizhou
续
Học chữ · Cấp 3

续 / 續

PinyinxùHán Việttục
Động từ

tiếp tục

11 nétBộ 纟Cấp 3Viết cấp 311 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 续 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 续

10 từ
持续chíxùtiếp tục
继续jìxùtiếp tục; tiến hành; tiếp diễn
连续liánxùliên tục
手续shǒuxùthủ tục
连续剧liánxùjùphim truyền hình nhiều tập
陆续lùxùlần lượt
延续yánxùtiếp tục
手续费shǒuxùfèiphí dịch vụ
后续hòuxùtheo sau, tiếp nối
断断续续duànduànxùxùgián đoạn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 11 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
续Số nét11 nét.
續phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.