字舟Zizhou
绿
Học chữ · Cấp 2

绿 / 綠

PinyinlǜHán Việtlục
Tính từ

màu xanh lá

11 nétBộ 纟Cấp 2Viết cấp 28 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 绿 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 绿

7 từ
绿色lǜsèmàu xanh lá
绿茶lǜchátrà xanh
绿化lǜhuàphủ xanh bằng cây trồng
碧绿bìlǜxanh thẫm
翠绿cuìlǜxanh-xanh lục
绿灯lǜdēngđèn xanh
绿地lǜdìkhu vực xanh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 11 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
绿Số nét11 nét.
綠phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.