字舟Zizhou
编
Học chữ · Cấp 4

编 / 編

PinyinbiānHán Việtbiên
Động từ

biên soạn; sắp xếp; bện/dệt

12 nétBộ 纟Cấp 4Viết cấp 311 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 编 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 编

11 từ
编辑biānjíchỉnh sửa
编辑biānjichỉnh sửa
编制biānzhìthiết lập
编号biānhàođánh số
编剧biānjùviết kịch bản
编排biānpáisắp xếp
编写biānxiěbiên soạn
编造biānzàobiên soạn
改编gǎibiānchuyển thể
邮编yóubiānmã bưu điện
主编zhǔbiāntổng biên tập
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 12 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
编Số nét12 nét.
編phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.