字舟Zizhou
胆
Học chữ · Cấp 5

胆 / 膽

PinyindǎnHán Việtđảm
Danh từ

túi mật

9 nétBộ 肉Cấp 5Viết cấp 37 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 胆 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 胆

6 từ
大胆dàdǎnliều lĩnh
胆小dǎnxiǎonhát gan
胆怯dǎnqièsợ sệt
胆子dǎnzisự can đảm
壮胆zhuàng∥dǎnlấy dũng khí
提心吊胆tíxīn-diàodǎnrất sợ hãi và lo lắng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 肉 · 9 nét

肉Bộ thủBộ số 130 trong hệ tra cứu Unicode.
胆Số nét9 nét.
膽phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.