字舟Zizhou
脱
Học chữ · Cấp 4

脱 / 脫

PinyintuōHán Việtthoát / đoái
Động từ

cởi; tuột; rụng; thoát khỏi

11 nétBộ 肉Cấp 49 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 脱 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 脱

8 từ
摆脱bǎituōthoát khỏi
脱离tuōlítách rời khỏi
解脱jiětuōtháo gỡ
脱节tuō∥jiérời ra
脱落tuōluòrơi ra; rụng
脱身tuō∥shēnthoát khỏi
脱口而出tuōkǒu’érchūthốt ra; lỡ lời
脱颖而出tuōyǐng’érchūbộc lộ tài năng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 肉 · 11 nét

肉Bộ thủBộ số 130 trong hệ tra cứu Unicode.
脱Số nét11 nét.
脫phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.