Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 艳
鲜艳màu sắc rực rỡ; màu sắc tươi sáng
艳丽lộng lẫy
rực rỡ · đa tình
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 鲜艳, 艳丽. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.