Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 著
显著nổi bật
著名nổi tiếng
著作viết
名著tác phẩm kiệt xuất
专著chuyên khảo
nổi bật; rõ rệt; viết
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 显著, 著名, 著作. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.