字舟Zizhou
著
Học chữ · Cấp 4

著

PinyinzhùHán Việttrước / trứ

nổi bật; rõ rệt; viết

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 显著, 著名, 著作. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 艸Cấp 4Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 著

5 từ
显著xiǎnzhùnổi bật
著名zhùmíngnổi tiếng
著作zhùzuòviết
名著míngzhùtác phẩm kiệt xuất
专著zhuānzhùchuyên khảo
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 艸 · 11 nét

艸Bộ thủBộ số 140 trong hệ tra cứu Unicode.
著Số nét11 nét.