字舟Zizhou
订
Học chữ · Cấp 3

订 / 訂

PinyindìngHán Việtđính
Động từ

đặt; đặt mua; đặt trước

4 nétBộ 讠Cấp 3Viết cấp 39 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 订 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 订

8 từ
预订yùdìngđặt hàng
制订zhìdìngxây dựng
签订qiāndìngđồng ý và ký
订单dìngdānđơn đặt hàng
订购dìnggòuđặt hàng
订婚dìng∥hūnđính hôn
订立dìnglìký kết
修订xiūdìngsửa đổi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 讠 · 4 nét

讠Bộ thủBộ số 149' trong hệ tra cứu Unicode.
订Số nét4 nét.
訂phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.