Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 访
访问thăm
采访phỏng vấn
拜访đến thăm; thăm viếng
出访đi thăm chính thức hoặc để điều tra
访谈thăm và thảo luận
互访thăm viếng lẫn nhau
来访đến thăm
thăm · đến thăm
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 访问, 采访, 拜访. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.