字舟Zizhou
述
Học chữ · Cấp 4

述

PinyinshùHán Việtthuật

trình bày; kể; thuật lại

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 描述, 表述, 阐述. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 辵Cấp 49 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 述

9 từ
描述miáoshùmô tả
表述biǎoshùdiễn đạt; trình bày; công thức hóa
阐述chǎnshùtrình bày
陈述chénshùmột sự khẳng định
讲述jiǎngshùkể về; thuật lại; trình bày
论述lùnshùluận văn
上述shàngshùđã nói ở trên
叙述xùshùkể
综上所述zōngshàng-suǒshùtóm tắt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 8 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
述Số nét8 nét.