Từ vựng
9 từTừ thường gặp có 述
描述mô tả
表述diễn đạt; trình bày; công thức hóa
阐述trình bày
陈述một sự khẳng định
讲述kể về; thuật lại; trình bày
论述luận văn
上述đã nói ở trên
叙述kể
综上所述tóm tắt
trình bày; kể; thuật lại
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 描述, 表述, 阐述. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.