Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 郁
浓郁đậm
抑郁chán nản; thất vọng; u sầu
忧郁u sầu; phiền muộn; u uất
抑郁症trầm cảm lâm sàng
hương thơm nồng nàn · u sầu; chán nản
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 浓郁, 抑郁, 忧郁. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.