字舟Zizhou
里
Học chữ · Cấp 1

里 / 裡

PinyinlǐHán Việtlí / lý
Danh từ

bên trong; trong

7 nétBộ 里Cấp 1Viết cấp 119 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 里 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 里

11 từ
家里jiā litrong nhà; ở nhà
里边lǐbianbên trong
哪里nǎ·lǐở đâu
那里nà·lǐở đó; nơi đó
这里zhè·lǐở đây
公里gōnglǐkilômét
里头lǐtoubên trong
心里xīn·lǐtrong lòng; trong tâm trí
夜里yè·lǐtrong đêm
头(里头)tou (lǐtou)hậu tố chỉ vị trí, như trong 里头
里面lǐmiànbên trong
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 里 · 7 nét

里Bộ thủBộ số 166 trong hệ tra cứu Unicode.
里Số nét7 nét.
裡phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.