字舟Zizhou
锁
Học chữ · Cấp 5

锁 / 鎖

PinyinsuǒHán Việttoả / tỏa
Danh từ · Động từ

khóa; khóa lại

12 nétBộ 钅Cấp 56 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 锁 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 锁

5 từ
封锁fēngsuǒphong tỏa
拉锁lāsuǒkhóa kéo
连锁liánsuǒliên kết
锁定suǒdìngkhóa
连锁店liánsuǒdiàncửa hàng chuỗi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 钅 · 12 nét

钅Bộ thủBộ số 167' trong hệ tra cứu Unicode.
锁Số nét12 nét.
鎖phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.