Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 镜
镜头ống kính máy ảnh
镜子gương
眼镜kính mắt
望远镜ống nhòm
gương · ống kính
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 镜头, 镜子, 眼镜. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.