字舟Zizhou
镜
Học chữ · Cấp 4

镜 / 鏡

PinyinjìngHán Việtkính

gương · ống kính

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 镜头, 镜子, 眼镜. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

16 nétBộ 钅Cấp 4Viết cấp 34 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 镜

4 từ
镜头jìngtóuống kính máy ảnh
镜子jìngzigương
眼镜yǎnjìngkính mắt
望远镜wàngyuǎnjìngống nhòm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 钅 · 16 nét

钅Bộ thủBộ số 167' trong hệ tra cứu Unicode.
镜Số nét16 nét.
鏡phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.