Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 陆
大陆lục địa; đất liền
陆地đất liền (trái với biển)
陆续lần lượt
陆军quân đội
登陆đổ bộ
đất liền
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 大陆, 陆地, 陆续. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.