字舟Zizhou
陆
Học chữ · Cấp 4

陆 / 陸

PinyinlùHán Việtlục

đất liền

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 大陆, 陆地, 陆续. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 阜Cấp 4Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 陆

5 từ
大陆dàlùlục địa; đất liền
陆地lùdìđất liền (trái với biển)
陆续lùxùlần lượt
陆军lùjūnquân đội
登陆dēng∥lùđổ bộ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 阜 · 7 nét

阜Bộ thủBộ số 170 trong hệ tra cứu Unicode.
陆Số nét7 nét.
陸phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.