字舟Zizhou
革
Học chữ · Cấp 5

革

PinyingéHán Việtcách / cức

da thuộc · cải cách

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 改革, 革新, 变革. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 革Cấp 55 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 革

5 từ
改革gǎigécải cách
革新géxīnđổi mới
变革biàngécải biến
革命gémìngrút bỏ mệnh trời
改革开放gǎigé kāifàngcải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 革 · 9 nét

革Bộ thủBộ số 177 trong hệ tra cứu Unicode.
革Số nét9 nét.