Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 革
改革cải cách
革新đổi mới
变革cải biến
革命rút bỏ mệnh trời
改革开放cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài
da thuộc · cải cách
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 改革, 革新, 变革. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.