字舟Zizhou
馆
Học chữ · Cấp 1

馆 / 館

PinyinguǎnHán Việtquán

toà nhà · cửa hàng

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 图书馆, 饭馆, 体育馆. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 饣Cấp 1Viết cấp 212 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 馆

12 từ
图书馆túshūguǎnthư viện
饭馆fànguǎnnhà hàng
体育馆tǐyùguǎnphòng gym
旅馆lǚguǎnkhách sạn
大使馆dàshǐguǎnđại sứ quán
宾馆bīnguǎnnhà khách
餐馆cānguǎnnhà hàng
博物馆bówùguǎnbảo tàng
场馆chǎngguǎnđịa điểm thể thao
茶馆儿cháguǎnrquán trà
纪念馆jìniànguǎnhội trường tưởng niệm
领事馆lǐngshìguǎnlãnh sự quán
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 饣 · 11 nét

饣Bộ thủBộ số 184' trong hệ tra cứu Unicode.
馆Số nét11 nét.
館phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.