Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 馆
图书馆thư viện
饭馆nhà hàng
体育馆phòng gym
旅馆khách sạn
大使馆đại sứ quán
宾馆nhà khách
餐馆nhà hàng
博物馆bảo tàng
场馆địa điểm thể thao
茶馆儿quán trà
纪念馆hội trường tưởng niệm
领事馆lãnh sự quán
toà nhà · cửa hàng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 图书馆, 饭馆, 体育馆. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.