字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

半边天

bànbiāntiān

một nửa bầu trời

Gặp trong câu

常说妇女能顶半边天,这个说法一点不错。

cháng shuō fùnǚ néng dǐng bànbiāntiān zhège shuōfǎ yī diǎn búcuò

Người ta thường nói phụ nữ gánh một nửa bầu trời, câu này không sai chút nào.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.