Từ vựng · HSK 7–9忽冷忽热
hūlěng-hūrè
lúc nóng, lúc lạnh
Gặp trong câu
这几天天气忽冷忽热,小心感冒。 zhè jǐ tiān tiānqì hūlěng-hūrè xiǎoxīn gǎnmào
Mấy hôm nay thời tiết lúc nóng lúc lạnh, coi chừng cảm.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.