Loại từ & cách dùngCấp 1Dùng 个 như một từLượng từThường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.
Từ vựngTừ thường gặp có 个11 từ个子gèzichiều cao个人gèréncá nhân个性gèxìngcá tính整个zhěnggètoàn bộ个别gèbiécá nhân; từng cái một个体gètǐcá nhân各个gègèmỗi; từng; từng người/từng cái上个月shàng ge yuètháng trước下个月xià ge yuètháng sau个儿gèrkích cỡ个案gè’àntrường hợp cá nhân; trường hợp đặc biệt
Bộ thủ & hình thểBộ 丨 · 3 nét丨Bộ thủBộ số 2 trong hệ tra cứu Unicode.个Số nét3 nét.個phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.