字舟Zizhou
个
Học chữ · Cấp 1

个 / 個

PinyingèHán Việtcá
Lượng từ

lượng từ phổ thông

3 nétBộ 丨Cấp 1Viết cấp 114 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 个 như một từ

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 个

11 từ
个子gèzichiều cao
个人gèréncá nhân
个性gèxìngcá tính
整个zhěnggètoàn bộ
个别gèbiécá nhân; từng cái một
个体gètǐcá nhân
各个gègèmỗi; từng; từng người/từng cái
上个月shàng ge yuètháng trước
下个月xià ge yuètháng sau
个儿gèrkích cỡ
个案gè’àntrường hợp cá nhân; trường hợp đặc biệt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 丨 · 3 nét

丨Bộ thủBộ số 2 trong hệ tra cứu Unicode.
个Số nét3 nét.
個phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.