Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 亡
伤亡thương vong
死亡chết
灭亡bị hủy diệt; tuyệt chủng; diệt vong
逃亡chạy trốn
亡羊补牢nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất
chết · mất
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 伤亡, 死亡, 灭亡. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.