字舟Zizhou
亡
Học chữ · Cấp 6

亡

PinyinwángHán Việtvong / vô

chết · mất

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 伤亡, 死亡, 灭亡. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

3 nétBộ 亠Cấp 6Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 亡

5 từ
伤亡shāngwángthương vong
死亡sǐwángchết
灭亡mièwángbị hủy diệt; tuyệt chủng; diệt vong
逃亡táowángchạy trốn
亡羊补牢wángyáng-bǔláonghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 亠 · 3 nét

亠Bộ thủBộ số 8 trong hệ tra cứu Unicode.
亡Số nét3 nét.