字舟Zizhou
候
Học chữ · Cấp 1

候

PinyinhòuHán Việthậu

đợi · hỏi thăm

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 时候, 有时候, 那时候. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 人Cấp 1Viết cấp 114 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 候

12 từ
时候shíhoulúc; khi; thời điểm
有时候∣有时yǒushíhou∣yǒushíđôi khi
小时候xiǎoshíhoukhi còn nhỏ
那时候∣那时nà shíhou∣nà shílúc đó
这时候∣这时zhè shíhou∣zhè shílúc này
气候qìhòu(khí tượng) khí hậu
问候wènhòugửi lời hỏi thăm
等候děnghòuđợi
伺候cìhouphục vụ; hầu hạ
火候huǒhoukiểm soát lửa
稍候shāohòuđợi một chút
侍候shìhòuphục vụ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 10 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
候Số nét10 nét.