Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 候
时候lúc; khi; thời điểm
有时候∣有时đôi khi
小时候khi còn nhỏ
那时候∣那时lúc đó
这时候∣这时lúc này
气候(khí tượng) khí hậu
问候gửi lời hỏi thăm
等候đợi
伺候phục vụ; hầu hạ
火候kiểm soát lửa
稍候đợi một chút
侍候phục vụ
đợi · hỏi thăm
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 时候, 有时候, 那时候. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.