字舟Zizhou
充
Học chữ · Cấp 3

充

PinyinchōngHán Việtsung
Động từ

đủ; đầy

6 nétBộ 儿Cấp 3Viết cấp 312 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 充 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 充

11 từ
补充bǔchōngbổ sung
充满chōngmǎnđầy
充电chōng∥diànsạc (pin)
充分chōngfènđầy đủ
充电器chōngdiànqìbộ sạc pin
充足chōngzúđầy đủ
充当chōngdāngđóng vai
充沛chōngpèidồi dào; phong phú
充实chōngshíphong phú
冒充màochōnggiả mạo
填充tiánchōnglấp đầy; nhồi nhét
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 儿 · 6 nét

儿Bộ thủBộ số 10 trong hệ tra cứu Unicode.
充Số nét6 nét.