字舟Zizhou
净
Học chữ · Cấp 1

净 / 淨

PinyinjìngHán Việttịnh
Tính từ · Phó từ

sạch

8 nétBộ 冫Cấp 1Viết cấp 16 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 净 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 净

5 từ
干净gānjìngsạch
纯净水chúnjìngshuǐnước tinh khiết
洁净jiéjìngsạch
净化jìnghuàlọc sạch
一干二净yìgān-èrjìnghoàn toàn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 冫 · 8 nét

冫Bộ thủBộ số 15 trong hệ tra cứu Unicode.
净Số nét8 nét.
淨phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.