字舟Zizhou
准
Học chữ · Cấp 1

准 / 準

PinyinzhǔnHán Việtchuẩn / chuyết
Tính từ · Phó từ

chuẩn; chính xác; chắc

10 nétBộ 冫Cấp 1Viết cấp 114 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 准 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 准

11 từ
准备zhǔnbèichuẩn bị
准确zhǔnquèchính xác; đúng; chuẩn xác
标准biāozhǔntiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí
批准pīzhǔnphê duyệt; phê chuẩn
准时zhǔnshíđúng giờ
不准bù zhǔnkhông cho phép
对准duìzhǔnnhắm vào
基准jīzhǔnmốc chuẩn
瞄准miáo∥zhǔnnhắm vào; nhắm mục tiêu
水准shuǐzhǔnmức độ
准许zhǔnxǔcho phép
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 冫 · 10 nét

冫Bộ thủBộ số 15 trong hệ tra cứu Unicode.
准Số nét10 nét.
準phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.