字舟Zizhou
制
Học chữ · Cấp 3

制

PinyinzhìHán Việtchế
Động từ

sản xuất

8 nétBộ 刀Cấp 3Viết cấp 333 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 制 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 制

12 từ
制定zhìdìngsoạn thảo; xây dựng
制度zhìdùhệ thống
制造zhìzàosản xuất; làm
制作zhìzuòlàm; sản xuất
复制fùzhìnhân bản
限制xiànzhìhạn chế
研制yánzhìnghiên cứu và sản xuất; nghiên cứu và phát triển
制订zhìdìngxây dựng
法制fǎzhìhệ thống và thể chế pháp luật
机制jīzhìcơ chế
控制kòngzhìkiểm soát
制成zhìchéngsản xuất
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 刀 · 8 nét

刀Bộ thủBộ số 18 trong hệ tra cứu Unicode.
制Số nét8 nét.