Từ vựng
6 từTừ thường gặp có 域
区域khu vực
地域khu vực
海域vùng biển
领域miền; lĩnh vực; lãnh thổ
流域lưu vực sông
水域vùng nước
lĩnh vực · khu vực
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 区域, 地域, 海域. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.