字舟Zizhou
堂
Học chữ · Cấp 2

堂

PinyintángHán Việtđường
Lượng từ

sảnh

11 nétBộ 土Cấp 2Viết cấp 29 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 堂 như một từ

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 堂

8 từ
课堂kètánglớp học
食堂shítángphòng ăn; căng-tin
教堂jiàotángnhà thờ
礼堂lǐtánghội trường
天堂tiāntángthiên đường
殿堂diàntángcung điện
学堂xuétángtrường học
哄堂大笑hōngtáng-dàxiàocả phòng cười ầm lên
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 土 · 11 nét

土Bộ thủBộ số 32 trong hệ tra cứu Unicode.
堂Số nét11 nét.