字舟Zizhou
官
Học chữ · Cấp 4

官

PinyinguānHán Việtquan
Danh từ

quan chức

8 nétBộ 宀Cấp 4Viết cấp 314 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 官 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 官

11 từ
法官fǎguānthẩm phán (trong tòa án)
官方guānfāngchính phủ
器官qìguān(sinh lý) cơ quan; bộ máy
外交官wàijiāoguānnhà ngoại giao
官司guānsivụ kiện
打官司dǎ guānsikhởi kiện
官兵guānbīngsĩ quan và binh lính
官吏guānlìquan lại; viên chức
官僚guānliáoquan liêu
官员guānyuánquan chức
警官jǐngguāncảnh sát; sĩ quan cảnh sát
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 宀 · 8 nét

宀Bộ thủBộ số 40 trong hệ tra cứu Unicode.
官Số nét8 nét.